Động từ
- Lôi kéo bằng sức hấp dẫn.
- Quyến rũ bằng sắc đẹp.
- Dùng tiền tài để quyến rũ.
Câu ví dụ thêm
- Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ.She was a charming woman.
- Tom và Mary nói là họ thấy tôi quyến rũ.Tom and Mary said that they thought I'm charming.
- Có một điều gì đó rất quyến rũ ở em.There is something very charming about you.
"quyến rũ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | charming · glamorous · charming; seductive |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 诱惑 yòu huò · 迷人 mí rén |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | séduire · séduisant |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | bezaubernd |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | affascinante |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quyến rũ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.