Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ổ bụng

Danh từ
Danh từ
  1. Khoang bụng nằm dưới cơ hoành, nơi chứa dạ dày, ruột và các cơ quan tiêu hoá khác.
    • siêu âm ổ bụng

Cấu tạo âm tiết

ổâm đầu (không) · vần ô · thanh hỏi
bụngâm đầu b · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ổ bụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.