nhảy ổ

Động từ
Động từ
  1. Nói gà nhảy tìm ổ để đẻ trứng.
    • Gà nhảy ổ.

Cấu tạo âm tiết

nhảyâm đầu nh · vần ay · thanh hỏi
ổâm đầu (không) · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nhảy ổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.