Danh từ
- Nhà thấp, chật hẹp và tồi tàn, bẩn thỉu, thường làm chen chúc vào nhau thành một khu ở vùng đô thị.
- cải tạo các khu nhà ổ chuột
Cấu tạo âm tiết
| nhà | âm đầu nh · vần a · thanh huyền |
| ổ | âm đầu (không) · vần ô · thanh hỏi |
| chuột | âm đầu ch · vần uôt · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "nhà ổ chuột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.