thôn ổ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Làng xóm.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Phong tục thôn ổ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

thônâm đầu th · vần ôn · thanh ngang
ổâm đầu (không) · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thôn ổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.