voi nhà

Danh từ
Danh từ
  1. Voi được con người nuôi dưỡng, dạy để thực hiện các công việc.

Cấu tạo âm tiết

voiâm đầu v · vần oi · thanh ngang
nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "voi nhà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.