Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vữa

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ưa

Phát âm (IPA): Hà Nội [vɨə˦ˀ˥] · Huế [vɨə˧˨] · Sài Gòn [vɨə˨˩˦] ~ [jɨə˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hỗn hợp chất kết dính (vôi, ximăng, thạch cao, v. v. ) với cát và nước để xây, trát.
    • Thợ hồ trộn vữa.
    • Vữa ximăng.
Tính từ
  1. Ở trạng thái không còn là chất dẻo quánh nữa, mà bị phân rã ra và chảy nước, trong quá trình bị biến chất, bị phân huỷ.
    • Cháo vữa.
    • Trứng vữa lòng.
    • Hồ dán bị vữa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"vữa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mortar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vữa"

Cấu tạo âm tiết

vữaâm đầu v · vần ưa · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "vữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.