bán nguyệt san

Danh từ
Danh từ
  1. Tạp chí nửa tháng ra một kì.
    • Bán nguyệt san này ra ngày mồng một và ngày rằm hằng tháng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

San: in ra, tạp chí

Cấu tạo âm tiết

bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
nguyệtâm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng
sanâm đầu s · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bán nguyệt san" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.