Danh từ
- Tạp chí nửa tháng ra một kì.
- Bán nguyệt san này ra ngày mồng một và ngày rằm hằng tháng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
San: in ra, tạp chí
Cấu tạo âm tiết
| bán | âm đầu b · vần an · thanh sắc |
| nguyệt | âm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng |
| san | âm đầu s · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bán nguyệt san" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.