Danh từTính từPhó từ
- Cái gốc rễ, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.
- Về căn bản.
- Suy luận dựa trên căn bản kinh tế.
- Một gia đình có căn bản.
- Cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật.
- Lưu ý những điểm căn bản.
- Sự khác nhau căn bản.
- Nói chung về những nét chính, nét chủ yếu.
- Công việc căn bản là đã xong.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 根本.
"căn bản" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | radically · basic; fundamental · basic |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 根本 gēn běn |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 근본 geunbon |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "căn bản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.