căn bản

Danh từTính từPhó từ
Danh từ
  1. Cái gốc rễ, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.
    • Về căn bản.
    • Suy luận dựa trên căn bản kinh tế.
    • Một gia đình có căn bản.
Tính từ
  1. Cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật.
    • Lưu ý những điểm căn bản.
    • Sự khác nhau căn bản.
Phó từ
  1. Nói chung về những nét chính, nét chủ yếu.
    • Công việc căn bản là đã xong.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 根本.

"căn bản" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh radically · basic; fundamental · basic
🇨🇳 Tiếng Trung 根本 gēn běn
🇰🇷 Tiếng Hàn 근본 geunbon

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cănâm đầu c · vần ăn · thanh ngang
bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "căn bản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.