Danh từTính từ
- Tính cách của người có năng lực và tự tin, dám nghĩ dám làm dám chịu trách nhiệm, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại.
- Thiếu bản lĩnh.
- (Khẩu ngữ) Có bản lĩnh.
- Một con người rất bản lĩnh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 本領.
"bản lĩnh" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bản lĩnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.