bản lĩnh

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Tính cách của người có năng lực và tự tin, dám nghĩ dám làm dám chịu trách nhiệm, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại.
    • Thiếu bản lĩnh.
Tính từ
  1. (Khẩu ngữ) Có bản lĩnh.
    • Một con người rất bản lĩnh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 本領.

"bản lĩnh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bravery
🇨🇳 Tiếng Trung 本领 běn lǐng · 本事 běn shì · 魄力 pò lì

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi
lĩnhâm đầu l · vần inh · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bản lĩnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.