tư bản lưu động

Định nghĩa

Phát âm (IPA): Hà Nội [tɨ˧˧ ʔɓaːn˧˩ liw˧˧ ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [tɨ˧˧ ʔɓaːŋ˧˨ lɨw˧˧ ʔɗəwŋ͡m˨˩ʔ] · Sài Gòn [tɨ˧˧ ʔɓaːŋ˨˩˦ lɨw˧˧ ʔɗəwŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Định nghĩa
  1. Tư bản biểu hiện ở nguyên liệu, dầu mỡ, tiền thuê công nhân. . . , những thứ này mỗi lần sản xuất chuyển vào sản phẩm, nên mất hết giá trị sử dụng, nhưng một khi đem sản phẩm bán đi, người ta lại mua được nguyên liệu mới, dầu mỡ mới, lại thuê được công nhân.

Cấu tạo âm tiết

tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi
lưuâm đầu l · vần ưu · thanh ngang
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tư bản lưu động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.