bản quốc

Danh từ
Danh từ
  1. Nước của mình hoặc của người đang được nói đến (phân biệt với các nước khác).
    • Chăm lo cho người dân bản quốc.

Cấu tạo âm tiết

bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bản quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.