chỉ bản

Danh từ
Danh từ
  1. Bản ghi thông tin tóm tắt lý lịch, có in dấu vân tay tất cả các ngón tay của người bị tạm giữ, tạm giam.
    • Lập chỉ bản đối với bị can trộm cướp.

Cấu tạo âm tiết

chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi
bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chỉ bản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.