kiến vàng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Loài kiến nhỏ, màu vàng, đốt đau.

Cấu tạo âm tiết

kiếnâm đầu k · vần iên · thanh sắc
vàngâm đầu v · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "kiến vàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.