Danh từ
- Người có nhiều sáng kiến trong một hoặc nhiều công việc hoặc lĩnh vực.
Cấu tạo âm tiết
| cây | âm đầu c · vần ây · thanh ngang |
| sáng | âm đầu s · vần ang · thanh sắc |
| kiến | âm đầu k · vần iên · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "cây sáng kiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.