hạ cố

Động từ
Động từ
  1. (Cũ, hoặc kc.) . Nhìn đến, để ý đến người bề dưới hoặc coi như bề dưới mà làm việc gì.
    • Hạ cố đến thăm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hạâm đầu h · vần a · thanh nặng
cốâm đầu c · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hạ cố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.