Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cố sát

Động từ
Động từ
  1. Định tâm giết người.
    • Hắn bị kết án tử hình vì tội cố sát.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Cố: định tâm; sát: giết

Cấu tạo âm tiết

cốâm đầu c · vần ô · thanh sắc
sátâm đầu s · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cố sát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.