hái
Phát âm (IPA): Hà Nội [haːj˧˦] · Huế [haːj˨˩˦] · Sài Gòn [haːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nông cụ gồm một lưỡi thép có răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa.
- Dùng tay làm cho hoa, quả, lá, cành đứt lìa khỏi cây để lấy về.
- Hái rau.
- Hái củi.
- Hái ra tiền (kng. ; kiếm được nhiều tiền một cách dễ dàng).
- Ngày xuân đi hái lộc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Chữ Hán đọc là "hái"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hái" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pick · to pick (fruit, flowers) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 摘 zhāi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 採る とる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 따다 ttada · 꺾다 kkeokda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | cueillir |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сорвать сорва́ть |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | cogliere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hái"
hăng háiỞ trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc.hái hoaNgắt hoa đem về làm gì.Lưỡi HáiVùng núi ở tỉnh Phú Thọ, đối diện với vùng núi Ba Vì qua sông Đà, nằm giữa sông Bứa và sông Đà, coi như ngọn núi cuối cùng của dải Hoàng Liên Sơn về phía nam. Diện tích khoảng 328km2, đỉnh cao 1058m. Rừng nhiệt đới đã bị khai phá nhiều.gặt háiGặt nói chung.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.