hại
Phát âm (IPA): Hà Nội [haːj˧˨ʔ] · Huế [haːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [haːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cái gây thất thiệt, tổn thương; trái với lợi ích.
- Hút thuốc là có hại đối với sức khoẻ.
- Di hại.
- Độc hại.
- Khốc hại.
- Có tính chất gây nhiều thất thiệt, tổn thương.
- Giống sâu bọ hại lúa.
- Ăn hại.
- Nhiễu hại.
- Thảm hại.
- Gây thất thiệt, tổn thương.
- Sâu bệnh hại mùa màng.
- Hại nhân nhân hại.
- Phá hại.
- Phương hại.
- Giết hại.
- Ám hại và bức hại.
- Hãm hại.
- Sát hại.
- Sợ, hãi.
- Hại ma.
- Hạt xanh mặt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hại"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hại" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | harm; to harm |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 해 hae |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hại"
thiệt hại(Hoặc d.) . Bị mất mát về người, về của cải vật chất hoặc tinh thần.thảm hạiCó vẻ khổ sở, đáng thương.thương hạiRủ lòng thương xót.sát hạiGiết một số đông người.tệ hạiCái có tác dụng gây hại lớn cho con người, cho xã hội.làm hạiLàm tổn thương, chuyện không tốt đến ai đó.lợi hạiĐiều lợi và điều hại, điều hay và điều dở.tác hạiĐiều hại đáng kể gây ra. của thuốc lá.độc hạiGây thiệt hại cho người khác.vô hạiKhông có hại gì.bị hạiCá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản hoặc là cơ quan, tổ chức bị thiệt hại về tài sản, uy tín.hãm hạiLàm hại, giết chết bằng thủ đoạn ám muội.hư hạiXấu xa và làm hại.tổn hạiLàm hư hại, tổn thất lớn.tai hại(Hoặc d.) . Có tác dụng gây ra nhiều mất mát, thiệt hại.xâm hạiXâm phạm đến khiến cho bị tổn hại.ám hạiGiết người một cách lén lút, hãm hại ngầm.phá hạiPhá hoại, làm cho thiệt hại.phương hạiHại đến, gây thiệt cho.nguy hạiNguy hiểm và tai hại.giết hạiGiết chết một cách dã man, vì mục đích không chính đáng hoặc phi nghĩa.khốc hạiGây tai họa lớn.nhiễu hạiQuấy rối và phá hại.báo hạiBám vào, làm thiệt hại.ăn hạiChỉ ăn và gây tốn kém, thiệt hại cho người khác, không làm được gì có ích.ích kỉ hại nhânMuốn lợi cho mình, nhưng làm hại người.dịch hạiChủng loài hay dạng sinh học thực vật, động vật hoặc vi sinh vật nào gây hại cho thực vật hoặc sản phẩm thực vật.ngộ hạiBị bách hại.tàn hạiGây nên những thiệt hại nặng nề, giết hại hàng loạt một cách dã man.mưu hạiTìm cách làm hại người.trừ hạiLàm cho hết mối hại.hại nhân, nhân hạiLàm hại người thì sẽ bị người làm hại lại.mọt dân hại quốcQuan tham lại nhũng.hại nhân, nhân hạiLàm hại người thì sẽ bị người làm hại lại.xâm hại tình dụcCưỡng bức người nào đó phải cấu hiệp miễn cưỡng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.