hư hại

Tính từ
Tính từ
  1. Xấu xa và làm hại.
    • Thói hư hại ăn sâu trong óc (Tú Mỡ)

"hư hại" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh damage
🇨🇳 Tiếng Trung 损坏 sǔn huài
🇷🇺 Tiếng Nga повреждённый

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hưâm đầu h · vần ư · thanh ngang
hạiâm đầu h · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hư hại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.