truyền động

Danh từ
Danh từ
  1. Quá trình thay đổi dạng năng lượng từ các dạng khác chuyển thành động năng.

Cấu tạo âm tiết

truyềnâm đầu tr · vần uyên · thanh huyền
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "truyền động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.