Danh từ
- Kĩ thuật dùng ADN đã được tái tổ hợp để chuyển gen di truyền từ một cơ thể này (nguồn gen) sang một cơ thể khác (cơ thể nhận).
- Ứng dụng công nghệ di truyền để làm tăng năng suất cây trồng.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| nghệ | âm đầu ngh · vần ê · thanh nặng |
| di | âm đầu d · vần i · thanh ngang |
| truyền | âm đầu tr · vần uyên · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "công nghệ di truyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.