truyền thần

Động từ
Động từ
  1. Vẽ chân dung người theo ảnh hoặc nhìn người.

Cấu tạo âm tiết

truyềnâm đầu tr · vần uyên · thanh huyền
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "truyền thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.