tục truyền

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Theo dân gian kể lại.
    • Tục truyền rằng.
    • Sơn.
    • Tinh đánh nhau với.
    • Thủy.

Cấu tạo âm tiết

tụcâm đầu t · vần uc · thanh nặng
truyềnâm đầu tr · vần uyên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tục truyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.