đầy ắp

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗəj˨˩ ʔap̚˧˦] · Huế [ʔɗəj˦˩ ʔap̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗəj˨˩ ʔap̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Đầy đến mức không thể dồn chứa hoặc chất thêm được nữa.
    • Bể đầy ắp nước.
    • Kho đầy ắp những hàng.

"đầy ắp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh full to the brim
🇰🇷 Tiếng Hàn 꽉 kkwak · 가득히 gadeukhi
🇫🇷 Tiếng Pháp bourré

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đầyâm đầu đ · vần ây · thanh huyền
ắpâm đầu (không) · vần ăp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đầy ắp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.