Phó từ
- Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí.
- Ai lại làm trò trẻ con như thế?
Câu ví dụ thêm
- Ai lại không biết về vấn đề này?!Who doesn't know this problem?!
- Tôi không biết ai lại không thích lễ Giáng Sinh.I don't know anyone who doesn't like Christmas.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ai lại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.