ai tử

Danh từ
Danh từ
  1. Từ chỉ người con trai tự xưng lúc có đám tang cha hoặc mẹ.

Cấu tạo âm tiết

aiâm đầu (không) · vần ai · thanh ngang
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ai tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.