Danh từ
- Không ai chịu hầu hạ, phục dịch cho ai cả.
Cấu tạo âm tiết
| ai | âm đầu (không) · vần ai · thanh ngang |
| hầu | âm đầu h · vần âu · thanh huyền |
| chi | âm đầu ch · vần i · thanh ngang |
| ai | âm đầu (không) · vần ai · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "ai hầu chi ai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.