Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đồng tính luyến ái

Tính từ
Tính từ
  1. Để chỉ những người thích người cùng giới tính với mình gồm có đàn ông và phụ nữ.

Câu ví dụ

  • Đồng tính luyến ái là điều cấm kỵ trong Islam giáo, Kitô giáo và Do Thái giáo.Homosexuality is forbidden in Islam, Christianity, and Judaism.

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc
luyếnâm đầu l · vần uyên · thanh sắc
áiâm đầu (không) · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đồng tính luyến ái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.