Tính từ
- Để chỉ những người thích người cùng giới tính với mình gồm có đàn ông và phụ nữ.
Câu ví dụ
- Đồng tính luyến ái là điều cấm kỵ trong Islam giáo, Kitô giáo và Do Thái giáo.Homosexuality is forbidden in Islam, Christianity, and Judaism.
Cấu tạo âm tiết
| đồng | âm đầu đ · vần ông · thanh huyền |
| tính | âm đầu t · vần inh · thanh sắc |
| luyến | âm đầu l · vần uyên · thanh sắc |
| ái | âm đầu (không) · vần ai · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "đồng tính luyến ái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.