Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

luyến tiếc

Động từ
Động từ
  1. Cảm thấy buồn, xót xa, khi nghĩ lại, nhớ lại cái mà mình đã mất, không được hưởng nữa.
    • Luyến tiếc thời thơ ấu.

Cấu tạo âm tiết

luyếnâm đầu l · vần uyên · thanh sắc
tiếcâm đầu t · vần iêc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "luyến tiếc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.