chuyến bay

Danh từ
Danh từ
  1. Chuyến di chuyển bằng máy bay từ khi cất cánh tại một cảng hàng không và hạ cánh tại một cảng hàng không khác tiếp ngay sau đó.
    • Chuyến bay thương mại.
    • Chuyến bay tư nhân.

Câu ví dụ thêm

  • Chuyến bay này sẽ kéo dài bao lâu?How long will the flight last?
  • Tôi nghĩ Tom sẽ bay cùng chuyến bay với tôi.I think Tom will be on the same plane as me.
  • Chuyến bay từ Boston tới Chicago kéo dài bao lâu?How long is the flight from Boston to Chicago?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

"chuyến bay" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh flight
🇨🇳 Tiếng Trung 航班 háng bān
🇰🇷 Tiếng Hàn 비행 bihaeng
🇫🇷 Tiếng Pháp le vol
🇩🇪 Tiếng Đức der Flug
🇷🇺 Tiếng Nga рейс · полёт
🇮🇹 Tiếng Ý il volo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chuyếnâm đầu ch · vần uyên · thanh sắc
bayâm đầu b · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "chuyến bay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.