Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vòng xuyến

Danh từ
Danh từ
  1. Khu vực giao lộ có thiết kế hình tròn, trong đó các phương tiện di chuyển theo chiều ngược chiều kim đồng hồ để phân luồng và giảm ùn tắc.

"vòng xuyến" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh roundabout

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

vòngâm đầu v · vần ong · thanh huyền
xuyếnâm đầu x · vần uyên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vòng xuyến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.