quán xuyến

Động từ
Động từ
  1. Hiểu biết rõ và đảm đương được toàn bộ công việc.
    • Quán xuyến việc gia đình.

Câu ví dụ thêm

  • William rất ngăn nắp. Anh ấy luôn quán xuyến mọi việc.William is so organized. He's always on top of things.

Cấu tạo âm tiết

quánâm đầu qu · vần an · thanh sắc
xuyếnâm đầu x · vần uyên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quán xuyến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.