xuyên
Phát âm (IPA): Hà Nội [swiən˧˧] · Huế [swiəŋ˧˧] · Sài Gòn [s⁽ʷ⁾iəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đâm thủng từ bên này sang bên kia.
- Viên đạn xuyên qua tường
- Vượt qua đường dài.
- Đường sắt xuyên đất nước từ.
- Bắc vào.
- Nam.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "xuyên"
紃xuyên, tuần僢xuyên, xuyễn, xuyển䆥xuyên耑đoan, xuyên, chuyên栓xuyên, thuyên巛xuyên, khôn氚xuyên川xuyên舛xuyên, suyễn, chi, xuyễn穿xuyến, xuyên紃xuyên栓xuyên穿xuyên
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xuyên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | through; across |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | percer |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "xuyên"
thường xuyên(Thường dùng phụ cho đg.) . Luôn luôn đều đặn, không gián đoạn.Vị XuyênMột huyện T. Hà Giang, Việt Nam.xuyên tạcTrình bày sai sự thật với dụng ý xấu.xuyên khôngthể loại truyện có nhân vật chính được đưa đến một chiều không gian khác hoặc một khoảng thời gian nào khác cách rất xa thời điểm hiện tại.Tứ XuyênMột tỉnh tây nam Trung Quốc. Tỉnh lị: Thành Đô.Cẩm XuyênMột huyện thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Bình XuyênMột huyện ở phía đông bắc tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam. Diện tích 21,4 km². Dân số 115.546 (1998), gồm các dân tộc Kinh, Tày. Địa hình gò đồi xen kẽ đồng bằng. Sông Cà Lô chảy qua. Quốc lộ 2 chạy qua. Huyện được tái lập từ ngày 9 tháng 6 năm 1998, do chia huyện Tam Đảo thành hai huyện Tam Dương và Bình Xuyên. Huyện gồm 1 thị trấn (Hương Canh) huyện lỵ, 13 xã.Xuyên Mộc(Huyện) T. Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.bút Lâm XuyênNói người viết chữ tốt.xuyên khố lễLễ thành phục và chúc phước cho trẻ 10 tuổi.xuyên táoXuyên qua nhiều mục tiêu bằng một phát đạn.sơn xuyênSông ngòi.Bá XuyênMột xã thuộc thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.xuyên suốtCó nghĩa làm một việc gì đó trong một khoảng thời gian dài.Võng XuyênMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tú XuyênMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Bồ XuyênMột phường thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Đình XuyênMột xã thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nộị, Việt Nam.Khúc Xuyên.Bột XuyênMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.An XuyênMột xã thuộc thị xã Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Việt XuyênMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thái XuyênMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.cung quế xuyên dươngVí việc thi đỗ, công thành danh đạt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xuyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.