Chữ Hán Nôm đọc là "xuyến"
12 chữ có âm đọc "xuyến" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "xuyến": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "xuyến"
穿penetrate, pierce, dr…串Người thân, người có …釧bracelet, armlet丳spit, grill; a skewer玔green jade竁bore蒨lush vegetation, luxu…钏bracelet, armlet涬watery expanse涮rinse; cook or boil i…
Chữ Nôm đọc là "xuyến"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).