Chữ Hán Nôm đọc là "xuân"
16 chữ có âm đọc "xuân" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "xuân": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "xuân"
春spring; wanton夋to dawdle; the empero…旾spring; wanton暙椿father; a plant with …橁tree萅spring; wanton萶蝽bedbug鰆Chinese mackerel, Chi…惷(Thông tục) Người ngu…旽Lúc mặt trời mọc, bìn…㕙a wily rabbit; a cunn…㫩(same as 春) the first…輴sled𠬍
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).