Chữ Hán Nôm đọc là "sạn"
16 chữ có âm đọc "sạn" trong tiếng Việt: 13 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "sạn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "sạn"
鏟spade, shovel, trowel…棧warehouse; tavern, inn铲spade, shovel, trowel…剷(Hokkien)羼Trộn, trộn lẫn丳spit, grill; a skewer僝to revile; to abuse刬to level off; to trim…剗to level off; to trim…栈warehouse; tavern, inn轏sleeping cart驏unsaddled horse骣horse without saddle
Chữ Nôm đọc là "sạn"
Chữ có âm Việt "sạn" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).