ngật ngưỡng

Tính từ
Tính từ
  1. Từ gợi tả dáng đi, nghiêng ngả như chực ngã, chực đổ.
    • say ngật ngưỡng
    • bước đi ngật ngưỡng

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ngậtâm đầu ng · vần ât · thanh nặng
ngưỡngâm đầu ng · vần ương · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ngật ngưỡng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.