nương nương

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Tiếng tôn xưng một người đàn bà quyền quý, cao sang.
    • Xin tùy nương nương quyết định.
    • Hoàng hậu nương nương.
Động từ
  1. Cầm, nắm nhẹ nhàng, tránh làm hỏng.
    • Nương nương kẻo nó gãy.

Cấu tạo âm tiết

nươngâm đầu n · vần ương · thanh ngang
nươngâm đầu n · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nương nương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.