nương

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [nɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đất trồng trọt trên đồi núi.
    • Phát nương.
    • Lúa nương.
    • Đi làm trên nương.
  2. Bãi cao ven sông.
    • Nương dâu.
Động từ
  1. Dựa vào để cho được vững.
    • Nương mình vào ghế.
  2. Dựa vào để có được sự che chở, giúp đỡ.
    • Nương bóng.
    • Nương nhau để mà sống.
  3. Giữ gìn động tác cho nhẹ nhàng khi cầm nắm, sử dụng, không làm mạnh tay để tránh làm vỡ, gãy, hỏng.
    • Nương nhẹ tay, kẻo nó gãy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nương"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nương"

nương longNgực của người phụ nữnương tựaCậy nhờ vào để sống, để tồn tại (nói khái quát)nương nươngTiếng tôn xưng một người đàn bà quyền quý, cao sang.nương nươngTiếng tôn xưng một người đàn bà quyền quý, cao sang.nương cậy.cô nươngTừ dùng để gọi người con gái với ý coi trọngnương nhờDựa vào sự giúp đỡ của người khác (nói khái quát)bãi bể nương dâu.hoa nươngNgười làm nghề đào hát; gái mại dâm.nương rẫyRuộng ở đồi núi.hoa mại nươngDụng ngữ xuất hiện khoảng thời Lê sơ, mô tả phường gái hành nghề bán dâm và đôi khi xướng ca.ruộng nươngRuộng nói chung.nương náuẨn, lánh vào một nơi, và nhờ vào sự che chở.tân nươngNàng dâu mới (dùng để gọi trong ngày cưới)nương thânỞ nhờ để tìm sự che chở, giúp đỡ.nương tayCẩn thận, nhẹ tay.nương bóngDựa, nhờ vào người khác.phát nươngChặt cây cỏ hoang để làm nương.công nươngTừ dùng để gọi người con gái thuộc nhà quyền quý thời phong kiến, hoặc thuộc dòng dõi hoàng gia ở một số nước theo chế độ quân chủ, với ý coi trọng.nương tử(Cũ) Từ để gọi người đàn bà trẻ tuổi.gia, nươngCha mẹ. Tiếng xưng hô có ý tôn kính.tình nươngTừ người con trai dùng để gọi người yêu.kiều nươngNgười đàn bà đẹp (cũ).

Cấu tạo âm tiết

nươngâm đầu n · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.