hoa nương

Danh từ
Danh từ
  1. Người làm nghề đào hát; gái mại dâm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 花娘.

Cấu tạo âm tiết

hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang
nươngâm đầu n · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoa nương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.