Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gợi hình

Động từ
Động từ
  1. Hành động dùng ngôn từ để gợi lên một hình ảnh.

Cấu tạo âm tiết

gợiâm đầu g · vần ơi · thanh nặng
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gợi hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.