Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gợi tình

Động từ
Động từ
  1. Khêu gợi những ham muốn tình dục.
    • đôi mắt gợi tình

"gợi tình" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý erotico

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

gợiâm đầu g · vần ơi · thanh nặng
tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gợi tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.