khen ngợi

Động từ
Động từ
  1. Ca tụng những việc làm rất tốt.
    • Khen ngợi họ lúc họ làm được việc ([[w:Hồ Chí Minh

Câu ví dụ thêm

  • Cuối bộ phim, mọi người vỗ tay khen ngợi.At the end of the movie, everyone applauded.
  • Huấn luyện viên đã khen ngợi đội vì một trận đấu tốt.The coach praised the team for a good game.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

"khen ngợi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh praise · to praise
🇨🇳 Tiếng Trung 表扬 biǎo yáng · 称赞 chēng zàn · 赞美 zàn měi · 赞扬 zàn yáng · 赞叹 zàn tàn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khenâm đầu kh · vần en · thanh ngang
ngợiâm đầu ng · vần ơi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khen ngợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.