Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tự tư tự lợi

Tính từ
Tính từ
  1. Chỉ nghĩ đến lợi ích riêng của mình và thu nhặt những cái không phải của mình làm của riêng.

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
lợiâm đầu l · vần ơi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tự tư tự lợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.