Tính từ
- Chỉ nghĩ đến lợi ích riêng của mình và thu nhặt những cái không phải của mình làm của riêng.
Cấu tạo âm tiết
| tự | âm đầu t · vần ư · thanh nặng |
| tư | âm đầu t · vần ư · thanh ngang |
| tự | âm đầu t · vần ư · thanh nặng |
| lợi | âm đầu l · vần ơi · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tự tư tự lợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.