nhuận
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲwən˧˨ʔ] · Huế [ɲwəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɲwəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ngày do tháng hai có.
- Ngày.
- Các năm có số biểu thị chia hết cho
- (Như 1968, 1972, 1976...) Là những năm nhuận.
- Tháng.
- Năm giáp dần nhuận tháng tư.
- Tháng.
- Tháng tư nhuận.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nhuận"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhuận"
lợi nhuậnTiền lãi do kinh doanh công nghiệp hay thương nghiệp mà có.năm nhuậnCác năm có số chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100, hoặc chia hết cho 400.nhuận sắcSửa chữa bài văn cho thêm hay. Làm tăng vẻ đẹp, làm tăng giá trị bằng cách sửa đổi, chỉnh, bổ sung, so sánh để có thêm nhiều độc giả.nhuận tràngLàm cho tiêu hóa dễ dàng.suất lợi nhuậnSố phần trăm so sánh giữa giá trị thặng dư với toàn bộ tư bản bỏ vào sản xuất.Nhuận ĐứcMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Yên NhuậnMột xã thuộc huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Nhuận TrạchMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Đỗ NhuậnNgười làng Kim Hoa, huyện Kim Hoa (nay là Kim Anh), đỗ tiến sĩ đời Quang Thuận, làm quan đến chức Đông các đại học sĩ, sung làm Phó Nguyên súy trong hội Tao đàn của vua Lê Thánh Tôn.nhuận bútTiền nhà xuất bản trả cho người có bài đăng báo hoặc tác phẩm in.Vĩnh NhuậnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.Nhuận SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.lợi nhuận ròng.lợi nhuận thuần.Tân Nhuận ĐôngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Nhuận Phú TânMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhuận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.