Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chính luận

Danh từ
Danh từ
  1. Thể loại văn bản dùng để bàn bạc, thảo luận, phê phán hay truyền bá tức thời một tư tưởng, quan điểm chính trị nhằm phục vụ trực tiếp cho lợi ích của một tầng lớp, giai cấp nhất định.

Cấu tạo âm tiết

chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc
luậnâm đầu l · vần uân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chính luận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.