tỉ lệ thuận

Tính từ
Tính từ
  1. Mối quan hệ giữa hai đại lượng, khi một đại lượng tăng hoặc giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hoặc giảm bấy nhiêu lần.
    • Lực ma sát trượt giữa hai bề mặt tỉ lệ thuận với áp lực tác dụng lên bề mặt đó.

Cấu tạo âm tiết

tỉâm đầu t · vần i · thanh hỏi
lệâm đầu l · vần ê · thanh nặng
thuậnâm đầu th · vần uân · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tỉ lệ thuận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.