thuần tuý

Tính từ
Tính từ
  1. Không pha trộn.
    • Lý tính thuần tuý.
  2. Chính thực, không pha tạp.
    • Công nhân thuần tuý.

Câu ví dụ thêm

  • Âm nhạc này mang đến cho tôi niềm vui thuần tuý.This music brings me pure joy.
  • Toán học thuần tuý của hôm nay là toán học ứng dụng của ngày mai.Today's pure mathematics is tomorrow's applied mathematics.

Cấu tạo âm tiết

thuầnâm đầu th · vần uân · thanh huyền
tuýâm đầu t · vần uy · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thuần tuý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.