sưu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "sưu"
"sưu" là một từ
Danh từ. Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sưu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "sưu"
sưu tầmTìm kiếm và thu thập hàng loạt các đồ thuộc một loại nhất định nào đó.sưu tậpTập hợp những cái đã được.sưu traTìm kiếm, truy tìm.sưu cầuTìm kiếm.sưu thuếTiền sưu và các khoản thuế dưới thời phong kiến thực dân nói chung.
Từ có "sưu" ở sau
Cùng vần "ưu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.